TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

何必

HSK 5HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hébì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ TẤT

何必 nghĩa là không cần thiết, tại sao phải.

Nghĩa của 何必

hébì

HÀ TẤTPhó từ
  1. Không cần thiết
  2. Tại sao phải

Câu hỏi thường gặp

何必 nghĩa là gì?

何必 (hébì) nghĩa là không cần thiết, tại sao phải.

何必 đọc thế nào?

何必 đọc là hébì (pinyin).

Âm Hán Việt của 何必 là gì?

Âm Hán Việt của 何必 là "hà tất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.