TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

余光

yúguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餘光

Âm Hán Việt DƯ QUANG

余光 nghĩa là khóe mắt, thị lực ngoại biên.

Nghĩa của 余光

yúguāng

DƯ QUANGphồn thể 餘光
  1. từ Khóe mắt
  2. Thị lực ngoại biên
  3. Ánh sáng còn sót lại
  4. Ánh hoàng hôn

Câu hỏi thường gặp

余光 nghĩa là gì?

余光 (yúguāng) nghĩa là khóe mắt, thị lực ngoại biên.

余光 đọc thế nào?

余光 đọc là yúguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 余光 là gì?

Âm Hán Việt của 余光 là "dư quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.