TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

余切

yúqiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餘切

Âm Hán Việt DƯ THIẾT

余切 nghĩa là Cotangent (của góc), ký hiệu cot θ hoặc ctg θ.

Nghĩa của 余切

yúqiē

DƯ THIẾTDanh từphồn thể 餘切
  1. Cotangent (của góc), ký hiệu cot θ hoặc ctg θ

Câu hỏi thường gặp

余切 nghĩa là gì?

余切 (yúqiē) nghĩa là Cotangent (của góc), ký hiệu cot θ hoặc ctg θ.

余切 đọc thế nào?

余切 đọc là yúqiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 余切 là gì?

Âm Hán Việt của 余切 là "dư thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.