余切 nghĩa là Cotangent (của góc), ký hiệu cot θ hoặc ctg θ.
Nghĩa của 余切
yúqiē
DƯ THIẾTDanh từphồn thể 餘切
Cotangent (của góc), ký hiệu cot θ hoặc ctg θ
Câu hỏi thường gặp
余切 nghĩa là gì?
余切 (yúqiē) nghĩa là Cotangent (của góc), ký hiệu cot θ hoặc ctg θ.
余切 đọc thế nào?
余切 đọc là yúqiē (pinyin).
Âm Hán Việt của 余切 là gì?
Âm Hán Việt của 余切 là "dư thiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.