TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

余弧

yúhú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餘弧

Âm Hán Việt DƯ HỒ

余弧 nghĩa là cung bù.

Nghĩa của 余弧

yúhú

DƯ HỒphồn thể 餘弧
  1. Cung bù

Câu hỏi thường gặp

余弧 nghĩa là gì?

余弧 (yúhú) nghĩa là cung bù.

余弧 đọc thế nào?

余弧 đọc là yúhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 余弧 là gì?

Âm Hán Việt của 余弧 là "dư hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.