TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

余数

yúshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餘數

Âm Hán Việt DƯ SỐ

余数 nghĩa là phần dư.

Nghĩa của 余数

yúshù

DƯ SỐDanh từphồn thể 餘數
  1. Phần dư (trong phép chia)

Câu hỏi thường gặp

余数 nghĩa là gì?

余数 (yúshù) nghĩa là phần dư.

余数 đọc thế nào?

余数 đọc là yúshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 余数 là gì?

Âm Hán Việt của 余数 là "dư số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.