TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

余角

yújiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餘角

Âm Hán Việt DƯ GIÁC

余角 nghĩa là góc bù.

Nghĩa của 余角

yújiǎo

DƯ GIÁCDanh từphồn thể 餘角
  1. Góc bù (góc thêm vào cho đủ 90 độ)

Câu hỏi thường gặp

余角 nghĩa là gì?

余角 (yújiǎo) nghĩa là góc bù.

余角 đọc thế nào?

余角 đọc là yújiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 余角 là gì?

Âm Hán Việt của 余角 là "dư giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.