TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

余集

yújí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餘集

Âm Hán Việt DƯ TẬP

余集 nghĩa là Phần bù của tập hợp S (toán học).

Nghĩa của 余集

yújí

DƯ TẬPphồn thể 餘集
  1. Phần bù của tập hợp S (toán học)
  2. Tập hợp tất cả x không thuộc tập S

Câu hỏi thường gặp

余集 nghĩa là gì?

余集 (yújí) nghĩa là Phần bù của tập hợp S (toán học).

余集 đọc thế nào?

余集 đọc là yújí (pinyin).

Âm Hán Việt của 余集 là gì?

Âm Hán Việt của 余集 là "dư tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.