TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佛心

fóxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẬT TÂM

佛心 nghĩa là tấm lòng từ bi, tinh thần của phật.

Nghĩa của 佛心

fóxīn

PHẬT TÂMDanh từ
  1. Tấm lòng từ bi (đầy lòng trắc ẩn)
  2. Tinh thần của Phật (giác ngộ thực tại và không còn chấp vào hiện tướng)

Câu hỏi thường gặp

佛心 nghĩa là gì?

佛心 (fóxīn) nghĩa là tấm lòng từ bi, tinh thần của phật.

佛心 đọc thế nào?

佛心 đọc là fóxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 佛心 là gì?

Âm Hán Việt của 佛心 là "phật tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.