TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佛朗机铳

Fólǎngjīchòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佛朗機銃

Âm Hán Việt PHẬT LÃNG CƠ SÚNG

佛朗机铳 nghĩa là Đại bác phương Tây (và kiểu như vậy) thời Minh.

Nghĩa của 佛朗机铳

Fólǎngjīchòng

PHẬT LÃNG CƠ SÚNGphồn thể 佛朗機銃tên riêng
  1. Đại bác phương Tây (và kiểu như vậy) thời Minh

Câu hỏi thường gặp

佛朗机铳 nghĩa là gì?

佛朗机铳 (fólǎngjīchòng) nghĩa là Đại bác phương Tây (và kiểu như vậy) thời Minh.

佛朗机铳 đọc thế nào?

佛朗机铳 đọc là Fólǎngjīchòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 佛朗机铳 là gì?

Âm Hán Việt của 佛朗机铳 là "phật lãng cơ súng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.