TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佛法僧目

fófǎsēngmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẬT PHÁP TĂNG MỤC

佛法僧目 nghĩa là Bộ Sả, lớp chim bao gồm bói cá và hồng hoàng.

Nghĩa của 佛法僧目

fófǎsēngmù

PHẬT PHÁP TĂNG MỤC
  1. Bộ Sả, lớp chim bao gồm bói cá và hồng hoàng

Câu hỏi thường gặp

佛法僧目 nghĩa là gì?

佛法僧目 (fófǎsēngmù) nghĩa là Bộ Sả, lớp chim bao gồm bói cá và hồng hoàng.

佛法僧目 đọc thế nào?

佛法僧目 đọc là fófǎsēngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 佛法僧目 là gì?

Âm Hán Việt của 佛法僧目 là "phật pháp tăng mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.