Phật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 释迦牟尼 (Shìjiāmóuní))
Đức Thánh (chỉ bậc cao tăng Phật giáo)
Phật
Trời
Hoàng đế
Cuối triều Thanh, chỉ đích danh Từ Hy Thái hậu 慈禧太后 (Cíxǐtàihòu)
Câu hỏi thường gặp
佛爷 nghĩa là gì?
佛爷 (fóye) nghĩa là Phật, Đức Thánh.
佛爷 đọc thế nào?
佛爷 đọc là Fóye (pinyin).
Âm Hán Việt của 佛爷 là gì?
Âm Hán Việt của 佛爷 là "phật gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.