TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佛系

fóxì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẬT HỆ

佛系 nghĩa là Thoải mái về mọi thứ (thường dùng để mô tả người trẻ không theo đuổi xã hội thành đạt).

Nghĩa của 佛系

fóxì

PHẬT HỆTính từ
  1. từ mới khoảng năm 2017, khẩu ngữ Thoải mái về mọi thứ (thường dùng để mô tả người trẻ không theo đuổi xã hội thành đạt)

Câu hỏi thường gặp

佛系 nghĩa là gì?

佛系 (fóxì) nghĩa là Thoải mái về mọi thứ (thường dùng để mô tả người trẻ không theo đuổi xã hội thành đạt).

佛系 đọc thế nào?

佛系 đọc là fóxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 佛系 là gì?

Âm Hán Việt của 佛系 là "phật hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.