TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佛跳墙

fótiàoqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佛跳牆

Âm Hán Việt PHẬT KHIÊU TƯỜNG

佛跳墙 nghĩa là Phật nhảy qua tường, tên món ăn Trung Quốc sử dụng nhiều nguyên liệu không chay.

Nghĩa của 佛跳墙

fótiàoqiáng

PHẬT KHIÊU TƯỜNGDanh từphồn thể 佛跳牆
  1. nghĩa đen Phật nhảy qua tường, tên món ăn Trung Quốc sử dụng nhiều nguyên liệu không chay

Câu hỏi thường gặp

佛跳墙 nghĩa là gì?

佛跳墙 (fótiàoqiáng) nghĩa là Phật nhảy qua tường, tên món ăn Trung Quốc sử dụng nhiều nguyên liệu không chay.

佛跳墙 đọc thế nào?

佛跳墙 đọc là fótiàoqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 佛跳墙 là gì?

Âm Hán Việt của 佛跳墙 là "phật khiêu tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.