TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作保

zuòbǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁC BẢO

作保 nghĩa là Làm người bảo lãnh cho ai.

Nghĩa của 作保

zuòbǎo

TÁC BẢOĐộng từ
  1. Làm người bảo lãnh cho ai
  2. Đứng ra bảo đảm
  3. Bảo lãnh cho ai

Câu hỏi thường gặp

作保 nghĩa là gì?

作保 (zuòbǎo) nghĩa là Làm người bảo lãnh cho ai.

作保 đọc thế nào?

作保 đọc là zuòbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 作保 là gì?

Âm Hán Việt của 作保 là "tác bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.