作威作福 nghĩa là Lạm quyền hà hiếp người khác (thành ngữ); cưỡi lên đầu lên cổ người khác.
Nghĩa của 作威作福
zuòwēizuòfú
TÁC UY TÁC PHÚCCụm từ
Lạm quyền hà hiếp người khác (thành ngữ); cưỡi lên đầu lên cổ người khác
Câu hỏi thường gặp
作威作福 nghĩa là gì?
作威作福 (zuòwēizuòfú) nghĩa là Lạm quyền hà hiếp người khác (thành ngữ); cưỡi lên đầu lên cổ người khác.
作威作福 đọc thế nào?
作威作福 đọc là zuòwēizuòfú (pinyin).
Âm Hán Việt của 作威作福 là gì?
Âm Hán Việt của 作威作福 là "tác uy tác phúc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.