TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作废

zuòfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作廢

Âm Hán Việt TÁC PHẾ

作废 nghĩa là mất hiệu lực, hủy bỏ.

Nghĩa của 作废

zuòfèi

TÁC PHẾĐộng từphồn thể 作廢
  1. Mất hiệu lực, hủy bỏ
  2. Trở nên không hiệu lực
  3. Hủy bỏ
  4. Xóa
  5. Vô hiệu hóa

Câu hỏi thường gặp

作废 nghĩa là gì?

作废 (zuòfèi) nghĩa là mất hiệu lực, hủy bỏ.

作废 đọc thế nào?

作废 đọc là zuòfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 作废 là gì?

Âm Hán Việt của 作废 là "tác phế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.