作息时间表 nghĩa là lịch trình hàng ngày, lịch làm việc.
Nghĩa của 作息时间表
zuòxīshíjiānbiǎo
TÁC TỨC THỜI GIAN BIỂUphồn thể 作息時間表
Lịch trình hàng ngày
Lịch làm việc
Câu hỏi thường gặp
作息时间表 nghĩa là gì?
作息时间表 (zuòxīshíjiānbiǎo) nghĩa là lịch trình hàng ngày, lịch làm việc.
作息时间表 đọc thế nào?
作息时间表 đọc là zuòxīshíjiānbiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 作息时间表 là gì?
Âm Hán Việt của 作息时间表 là "tác tức thời gian biểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.