TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作息时间表

zuòxīshíjiānbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作息時間表

Âm Hán Việt TÁC TỨC THỜI GIAN BIỂU

作息时间表 nghĩa là lịch trình hàng ngày, lịch làm việc.

Nghĩa của 作息时间表

zuòxīshíjiānbiǎo

TÁC TỨC THỜI GIAN BIỂUphồn thể 作息時間表
  1. Lịch trình hàng ngày
  2. Lịch làm việc

Câu hỏi thường gặp

作息时间表 nghĩa là gì?

作息时间表 (zuòxīshíjiānbiǎo) nghĩa là lịch trình hàng ngày, lịch làm việc.

作息时间表 đọc thế nào?

作息时间表 đọc là zuòxīshíjiānbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 作息时间表 là gì?

Âm Hán Việt của 作息时间表 là "tác tức thời gian biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.