TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作数

zuòshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 作數

Âm Hán Việt TÁC SỐ

作数 nghĩa là hợp lệ, tính là.

Nghĩa của 作数

zuòshù

TÁC SỐĐộng từphồn thể 作數
  1. Hợp lệ
  2. Tính là (hợp lệ)

Từ ghép có 作数

Câu hỏi thường gặp

作数 nghĩa là gì?

作数 (zuòshù) nghĩa là hợp lệ, tính là.

作数 đọc thế nào?

作数 đọc là zuòshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 作数 là gì?

Âm Hán Việt của 作数 là "tác số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.