作茧自缚 nghĩa là Tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra.
Nghĩa của 作茧自缚
zuòjiǎnzìfù
TÁC KIỂN TỰ PHƯỢCphồn thể 作繭自縛
Tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra
Tự làm khó mình
Câu hỏi thường gặp
作茧自缚 nghĩa là gì?
作茧自缚 (zuòjiǎnzìfù) nghĩa là Tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra.
作茧自缚 đọc thế nào?
作茧自缚 đọc là zuòjiǎnzìfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 作茧自缚 là gì?
Âm Hán Việt của 作茧自缚 là "tác kiển tự phược".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.