TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佩鲁贾

Pèilǔjiǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佩魯賈

Âm Hán Việt BỘI LỖ GIẢ

佩鲁贾 nghĩa là thành phố perugia.

Nghĩa của 佩鲁贾

Pèilǔjiǎ

BỘI LỖ GIẢphồn thể 佩魯賈tên riêng
  1. Thành phố Perugia (ở Ý)

Câu hỏi thường gặp

佩鲁贾 nghĩa là gì?

佩鲁贾 (pèilǔjiǎ) nghĩa là thành phố perugia.

佩鲁贾 đọc thế nào?

佩鲁贾 đọc là Pèilǔjiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 佩鲁贾 là gì?

Âm Hán Việt của 佩鲁贾 là "bội lỗ giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.