TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佳境

jiājìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAI CẢNH

佳境 nghĩa là Giai đoạn thú vị hoặc dễ chịu nhất.

Nghĩa của 佳境

jiājìng

GIAI CẢNHDanh từ
  1. Giai đoạn thú vị hoặc dễ chịu nhất

Câu hỏi thường gặp

佳境 nghĩa là gì?

佳境 (jiājìng) nghĩa là Giai đoạn thú vị hoặc dễ chịu nhất.

佳境 đọc thế nào?

佳境 đọc là jiājìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 佳境 là gì?

Âm Hán Việt của 佳境 là "giai cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.