Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: quỷ
佹 nghĩa là ngang ngược, vô lý, kỳ quặc, bí ẩn.
Nghĩa của 佹
guǐ
QUỶ
văn học Ngang ngược; vô lý
văn học Kỳ quặc; bí ẩn
văn học Tình cờ; đột ngột
Câu hỏi thường gặp
佹 nghĩa là gì?
佹 (guǐ) nghĩa là ngang ngược, vô lý, kỳ quặc, bí ẩn.
佹 đọc thế nào?
佹 đọc là guǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 佹 là gì?
Âm Hán Việt của 佹 là "quỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.