TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

使尽

shǐjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 使盡

Âm Hán Việt SỨ TẬN

使尽 nghĩa là dốc hết sức.

Nghĩa của 使尽

shǐjìn

SỨ TẬNphồn thể 使盡
  1. Dốc hết sức

Câu hỏi thường gặp

使尽 nghĩa là gì?

使尽 (shǐjìn) nghĩa là dốc hết sức.

使尽 đọc thế nào?

使尽 đọc là shǐjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 使尽 là gì?

Âm Hán Việt của 使尽 là "sứ tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.