TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

使成

shǐchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỨ THÀNH

使成 nghĩa là gây ra, làm cho.

Nghĩa của 使成

shǐchéng

SỨ THÀNH
  1. Gây ra
  2. Làm cho

Câu hỏi thường gặp

使成 nghĩa là gì?

使成 (shǐchéng) nghĩa là gây ra, làm cho.

使成 đọc thế nào?

使成 đọc là shǐchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 使成 là gì?

Âm Hán Việt của 使成 là "sứ thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.