thời Minh và Thanh Thứ trưởng của một trong sáu bộ
Cũng là một chức quan trong các triều đại trước
Câu hỏi thường gặp
侍郎 nghĩa là gì?
侍郎 (shìláng) nghĩa là Thứ trưởng của một trong sáu bộ.
侍郎 đọc thế nào?
侍郎 đọc là shìláng (pinyin).
Âm Hán Việt của 侍郎 là gì?
Âm Hán Việt của 侍郎 là "thị lang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.