供货商 (gōnghuòshāng) nghĩa là nhà cung cấp, người bán.
供货商 đọc thế nào?
供货商 đọc là gōnghuòshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 供货商 là gì?
Âm Hán Việt của 供货商 là "cung hóa thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.