TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

依依

yīyī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Y Y

依依 nghĩa là lưu luyến.

Nghĩa của 依依

yīyī

Y YTính từ
  1. Lưu luyến
  2. cỏ cây, v.v. Mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió

Thành ngữ có 依依

  • 依依不舍 — Lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa

Câu hỏi thường gặp

依依 nghĩa là gì?

依依 (yīyī) nghĩa là lưu luyến.

依依 đọc thế nào?

依依 đọc là yīyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 依依 là gì?

Âm Hán Việt của 依依 là "y y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.