TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

依偎

yīwēi giọng máy của trình duyệt

依偎 nghĩa là rúc vào, dựa sát vào.

Nghĩa của 依偎

yīwēi

Động từ
  1. Rúc vào
  2. Dựa sát vào

Câu hỏi thường gặp

依偎 nghĩa là gì?

依偎 (yīwēi) nghĩa là rúc vào, dựa sát vào.

依偎 đọc thế nào?

依偎 đọc là yīwēi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.