侦探
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 偵探
侦探 nghĩa là thám tử.
Nghĩa của 侦探
zhēntàn
TRINH THÁMDanh từ, Động từphồn thể 偵探- Thám tử
- Làm công việc thám tử
Câu hỏi thường gặp
侦探 nghĩa là gì?
侦探 (zhēntàn) nghĩa là thám tử.
侦探 đọc thế nào?
侦探 đọc là zhēntàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 侦探 là gì?
Âm Hán Việt của 侦探 là "trinh thám".