TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侧翻

cèfān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 側翻

Âm Hán Việt TRẮC PHIÊN

侧翻 nghĩa là bị lật, bị lật úp.

Nghĩa của 侧翻

cèfān

TRẮC PHIÊNĐộng từphồn thể 側翻
  1. xe cộ Bị lật; (thuyền) bị lật úp

Câu hỏi thường gặp

侧翻 nghĩa là gì?

侧翻 (cèfān) nghĩa là bị lật, bị lật úp.

侧翻 đọc thế nào?

侧翻 đọc là cèfān (pinyin).

Âm Hán Việt của 侧翻 là gì?

Âm Hán Việt của 侧翻 là "trắc phiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.