TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侨务

qiáowù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 僑務

Âm Hán Việt KIỀU VỤ

侨务 nghĩa là Các vấn đề liên quan đến hoa kiều (như một mối quan tâm của chính phủ Trung Quốc).

Nghĩa của 侨务

qiáowù

KIỀU VỤDanh từphồn thể 僑務
  1. Các vấn đề liên quan đến hoa kiều (như một mối quan tâm của chính phủ Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

侨务 nghĩa là gì?

侨务 (qiáowù) nghĩa là Các vấn đề liên quan đến hoa kiều (như một mối quan tâm của chính phủ Trung Quốc).

侨务 đọc thế nào?

侨务 đọc là qiáowù (pinyin).

Âm Hán Việt của 侨务 là gì?

Âm Hán Việt của 侨务 là "kiều vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.