TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侯赛因

Hóusàiyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 侯賽因

Âm Hán Việt HẦU TÁI NHÂN

侯赛因 nghĩa là Husain hoặc Hussein.

Nghĩa của 侯赛因

Hóusàiyīn

HẦU TÁI NHÂNTên riêngphồn thể 侯賽因tên riêng
  1. Husain hoặc Hussein (tên)
  2. Hussein (khoảng 626-680), lãnh đạo Hồi giáo có cái chết được tưởng niệm trong lễ Ashura
  3. Saddam Hussein al Tikriti (1937-2006), nhà độc tài Iraq 1979-2003

Câu hỏi thường gặp

侯赛因 nghĩa là gì?

侯赛因 (hóusàiyīn) nghĩa là Husain hoặc Hussein.

侯赛因 đọc thế nào?

侯赛因 đọc là Hóusàiyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 侯赛因 là gì?

Âm Hán Việt của 侯赛因 là "hầu tái nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.