TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侵略者

qīnlüèzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÂM LƯỢC GIẢ

侵略者 nghĩa là kẻ xâm lược, kẻ xâm lăng.

Nghĩa của 侵略者

qīnlüèzhě

XÂM LƯỢC GIẢDanh từ
  1. Kẻ xâm lược; kẻ xâm lăng

Câu ví dụ với 侵略者

  • 不管侵略者什么时候来, 都必被消灭。 Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệtTatoeba #3576065

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

侵略者 nghĩa là gì?

侵略者 (qīnlüèzhě) nghĩa là kẻ xâm lược, kẻ xâm lăng.

侵略者 đọc thế nào?

侵略者 đọc là qīnlüèzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 侵略者 là gì?

Âm Hán Việt của 侵略者 là "xâm lược giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.