便捷化 (biànjiéhuà) nghĩa là Tạo điều kiện thuận lợi.
便捷化 đọc thế nào?
便捷化 đọc là biànjiéhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 便捷化 là gì?
Âm Hán Việt của 便捷化 là "tiện tiệp hóa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.