TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

便桥

biànqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 便橋

Âm Hán Việt TIỆN KIỀU

便桥 nghĩa là cầu tạm.

Nghĩa của 便桥

biànqiáo

TIỆN KIỀUDanh từphồn thể 便橋
  1. Cầu tạm

Câu hỏi thường gặp

便桥 nghĩa là gì?

便桥 (biànqiáo) nghĩa là cầu tạm.

便桥 đọc thế nào?

便桥 đọc là biànqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 便桥 là gì?

Âm Hán Việt của 便桥 là "tiện kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.