TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

便难

biànnàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 便難

Âm Hán Việt TIỆN NẠN

便难 nghĩa là Đáp lại bằng câu hỏi thách thức.

Nghĩa của 便难

biànnàn

TIỆN NẠNphồn thể 便難
  1. Đáp lại bằng câu hỏi thách thức
  2. Tranh luận

Câu hỏi thường gặp

便难 nghĩa là gì?

便难 (biànnàn) nghĩa là Đáp lại bằng câu hỏi thách thức.

便难 đọc thế nào?

便难 đọc là biànnàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 便难 là gì?

Âm Hán Việt của 便难 là "tiện nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.