TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俄

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
é giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGA
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰亻我 Mọi âm Hán Việt của chữ: nga

俄 nghĩa là đột nhiên, rất sớm.

Nghĩa của 俄

é

NGA
  1. Đột nhiên
  2. Rất sớm

É

NGAtên riêng
  1. Nga
  2. Tiếng Nga
  3. Viết tắt của 俄罗斯 (Éluósī)

Từ ghép có 俄

Câu hỏi thường gặp

俄 nghĩa là gì?

俄 (é, é) nghĩa là đột nhiên, rất sớm.

俄 đọc thế nào?

俄 đọc là é (pinyin).

Âm Hán Việt của 俄 là gì?

Âm Hán Việt của 俄 là "nga".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.