TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俊雅

jùnyǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUẤN NHÃ

俊雅 nghĩa là tao nhã, duyên dáng.

Nghĩa của 俊雅

jùnyǎ

TUẤN NHÃ
  1. văn học Tao nhã; duyên dáng; tinh tế

Câu hỏi thường gặp

俊雅 nghĩa là gì?

俊雅 (jùnyǎ) nghĩa là tao nhã, duyên dáng.

俊雅 đọc thế nào?

俊雅 đọc là jùnyǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 俊雅 là gì?

Âm Hán Việt của 俊雅 là "tuấn nhã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.