TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俏皮

qiàopi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾU BÌ

俏皮 nghĩa là thông minh, quyến rũ.

Nghĩa của 俏皮

qiàopi

TIẾU BÌTính từ, Động từ
  1. Thông minh
  2. Quyến rũ
  3. Hấp dẫn
  4. Hóm hỉnh
  5. Khôi hài
  6. Mỉa mai

Từ ghép có 俏皮

Câu hỏi thường gặp

俏皮 nghĩa là gì?

俏皮 (qiàopi) nghĩa là thông minh, quyến rũ.

俏皮 đọc thế nào?

俏皮 đọc là qiàopi (pinyin).

Âm Hán Việt của 俏皮 là gì?

Âm Hán Việt của 俏皮 là "tiếu bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.