TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俗辣

súlà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỤC LẠT

俗辣 nghĩa là kẻ hèn nhát, hổ giấy.

Nghĩa của 俗辣

súlà

TỤC LẠTDanh từ
  1. tiếng lóng, Đài Loan Kẻ hèn nhát; hổ giấy; người vô danh (từ tiếng Đài Loan 卒仔, phát âm Tai-lo [tsut-á])

Câu hỏi thường gặp

俗辣 nghĩa là gì?

俗辣 (súlà) nghĩa là kẻ hèn nhát, hổ giấy.

俗辣 đọc thế nào?

俗辣 đọc là súlà (pinyin).

Âm Hán Việt của 俗辣 là gì?

Âm Hán Việt của 俗辣 là "tục lạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.