保外就医 nghĩa là Tạm tha để điều trị y tế (cho tù nhân).
Nghĩa của 保外就医
bǎowàijiùyī
BẢO NGOẠI TỰU YDanh từphồn thể 保外就醫
Tạm tha để điều trị y tế (cho tù nhân)
Câu hỏi thường gặp
保外就医 nghĩa là gì?
保外就医 (bǎowàijiùyī) nghĩa là Tạm tha để điều trị y tế (cho tù nhân).
保外就医 đọc thế nào?
保外就医 đọc là bǎowàijiùyī (pinyin).
Âm Hán Việt của 保外就医 là gì?
Âm Hán Việt của 保外就医 là "bảo ngoại tựu y".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.