TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保护国

bǎohùguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保護國

Âm Hán Việt BẢO HỘ QUỐC

保护国 nghĩa là nước bảo hộ.

Nghĩa của 保护国

bǎohùguó

BẢO HỘ QUỐCDanh từphồn thể 保護國
  1. Nước bảo hộ

Câu hỏi thường gặp

保护国 nghĩa là gì?

保护国 (bǎohùguó) nghĩa là nước bảo hộ.

保护国 đọc thế nào?

保护国 đọc là bǎohùguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 保护国 là gì?

Âm Hán Việt của 保护国 là "bảo hộ quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.