TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保护神

bǎohùshén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保護神

Âm Hán Việt BẢO HỘ THẦN

保护神 nghĩa là thần hộ mệnh, thiên thần hộ mệnh.

Nghĩa của 保护神

bǎohùshén

BẢO HỘ THẦNphồn thể 保護神
  1. Thần hộ mệnh
  2. Thiên thần hộ mệnh

Câu hỏi thường gặp

保护神 nghĩa là gì?

保护神 (bǎohùshén) nghĩa là thần hộ mệnh, thiên thần hộ mệnh.

保护神 đọc thế nào?

保护神 đọc là bǎohùshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 保护神 là gì?

Âm Hán Việt của 保护神 là "bảo hộ thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.