TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保温杯

bǎowēnbēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保溫杯

Âm Hán Việt BẢO ÔN BÔI

保温杯 nghĩa là cốc giữ nhiệt.

Nghĩa của 保温杯

bǎowēnbēi

BẢO ÔN BÔIDanh từphồn thể 保溫杯
  1. Cốc (hoặc bình) giữ nhiệt

Câu hỏi thường gặp

保温杯 nghĩa là gì?

保温杯 (bǎowēnbēi) nghĩa là cốc giữ nhiệt.

保温杯 đọc thế nào?

保温杯 đọc là bǎowēnbēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 保温杯 là gì?

Âm Hán Việt của 保温杯 là "bảo ôn bôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.