TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保研

bǎoyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO NGHIÊN

保研 nghĩa là Giới thiệu ai đó vào học cao học.

Nghĩa của 保研

bǎoyán

BẢO NGHIÊNĐộng từ
  1. Giới thiệu ai đó vào học cao học
  2. Nhận vào học cao học mà không cần thi đầu vào

Câu hỏi thường gặp

保研 nghĩa là gì?

保研 (bǎoyán) nghĩa là Giới thiệu ai đó vào học cao học.

保研 đọc thế nào?

保研 đọc là bǎoyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 保研 là gì?

Âm Hán Việt của 保研 là "bảo nghiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.