TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保险箱

bǎoxiǎnxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保險箱

Âm Hán Việt BẢO HIỂM TƯƠNG

保险箱 nghĩa là Hộp ký gửi an toàn.

Nghĩa của 保险箱

bǎoxiǎnxiāng

BẢO HIỂM TƯƠNGDanh từphồn thể 保險箱
  1. Hộp ký gửi an toàn
  2. Két sắt

Câu hỏi thường gặp

保险箱 nghĩa là gì?

保险箱 (bǎoxiǎnxiāng) nghĩa là Hộp ký gửi an toàn.

保险箱 đọc thế nào?

保险箱 đọc là bǎoxiǎnxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 保险箱 là gì?

Âm Hán Việt của 保险箱 là "bảo hiểm tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.