TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保鲜膜

bǎoxiānmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保鮮膜

Âm Hán Việt BẢO TIÊN MẠC

保鲜膜 nghĩa là màng bọc thực phẩm, màng bảo quản.

Nghĩa của 保鲜膜

bǎoxiānmó

BẢO TIÊN MẠCDanh từphồn thể 保鮮膜
  1. Màng bọc thực phẩm
  2. Màng bảo quản
  3. Màng film

Câu hỏi thường gặp

保鲜膜 nghĩa là gì?

保鲜膜 (bǎoxiānmó) nghĩa là màng bọc thực phẩm, màng bảo quản.

保鲜膜 đọc thế nào?

保鲜膜 đọc là bǎoxiānmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 保鲜膜 là gì?

Âm Hán Việt của 保鲜膜 là "bảo tiên mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.