TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信义

xìnyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信義

Âm Hán Việt TÍN NGHĨA

信义 nghĩa là thiện chí, danh dự.

Nghĩa của 信义

xìnyì

TÍN NGHĨADanh từ, Tên riêngphồn thể 信義
  1. Thiện chí
  2. Danh dự
  3. Tín nhiệm và chính nghĩa

Xìnyì

TÍN NGHĨADanh từ, Tên riêngphồn thể 信義tên riêng
  1. Khu Tín Nghĩa của thành phố Đài Bắc 台北市 (Táiběi Shì), Đài Loan
  2. Khu Tín Nghĩa của thành phố Cơ Long 基隆市 (Jīlóng Shì), Đài Loan
  3. Xã Tín Nghĩa ở huyện Nam Đầu 南投县 (Nántóu Xiàn), trung Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

信义 nghĩa là gì?

信义 (xìnyì, xìnyì) nghĩa là thiện chí, danh dự.

信义 đọc thế nào?

信义 đọc là xìnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 信义 là gì?

Âm Hán Việt của 信义 là "tín nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.