TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信使核糖核酸

xìnshǐhétánghésuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN SỨ HẠCH ĐƯỜNG HẠCH TOAN

信使核糖核酸 nghĩa là rna thông tin.

Nghĩa của 信使核糖核酸

xìnshǐhétánghésuān

TÍN SỨ HẠCH ĐƯỜNG HẠCH TOANDanh từ
  1. RNA thông tin, mRNA

Câu hỏi thường gặp

信使核糖核酸 nghĩa là gì?

信使核糖核酸 (xìnshǐhétánghésuān) nghĩa là rna thông tin.

信使核糖核酸 đọc thế nào?

信使核糖核酸 đọc là xìnshǐhétánghésuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 信使核糖核酸 là gì?

Âm Hán Việt của 信使核糖核酸 là "tín sứ hạch đường hạch toan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.