TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信口胡说

xìnkǒuhúshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信口胡說

Âm Hán Việt TÍN KHẨU HỒ THUYẾT

信口胡说 nghĩa là thốt ra điều gì.

Nghĩa của 信口胡说

xìnkǒuhúshuō

TÍN KHẨU HỒ THUYẾTphồn thể 信口胡說
  1. Nói mà không suy nghĩ; thốt ra điều gì

Câu hỏi thường gặp

信口胡说 nghĩa là gì?

信口胡说 (xìnkǒuhúshuō) nghĩa là thốt ra điều gì.

信口胡说 đọc thế nào?

信口胡说 đọc là xìnkǒuhúshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 信口胡说 là gì?

Âm Hán Việt của 信口胡说 là "tín khẩu hồ thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.